perceive
/pə'si:v/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2165
“perceives” là ngôi 3 số ít của perceive — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhận thức, cảm nhận
động từ
“How we perceive risk varies by culture.”Cách chúng ta nhận thức rủi ro khác nhau theo nền văn hóa.
Biến thể từ
perceived quá khứ phân từ
perceived quá khứ
perceives ngôi 3 số ít
perceiving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perceive
/pə'si:v/
ngoại động từ
- hiểu, nhận thức, lĩnh hội
- to perceive the point of an argument: hiểu được điểm chính của một lý lẽ
- thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy
Định nghĩa tiếng Anh
v. to become aware of through the senses v. become conscious of