perceptive
/pə'septiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15291
Nghĩa thường dùng
nhạy cảm, tinh ý, dễ nhận ra điều người khác bỏ lỡ
tính từ
“A perceptive leader reads team morale before it drops.”Lãnh đạo tinh ý nhận ra tinh thần nhóm trước khi nó xuống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perceptive
/pə'septiv/
tính từ
- nhận thức được, cảm thụ được
- (thuộc) cảm giác; tác động đến cảm giác
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to perception a. having the ability to perceive or understand; keen in discernment