Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perceptive

/pə'septiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15291

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm, tinh ý, dễ nhận ra điều người khác bỏ lỡ tính từ

“A perceptive leader reads team morale before it drops.”Lãnh đạo tinh ý nhận ra tinh thần nhóm trước khi nó xuống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perceptive

/pə'septiv/

tính từ

  • nhận thức được, cảm thụ được
  • (thuộc) cảm giác; tác động đến cảm giác
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to perception a. having the ability to perceive or understand; keen in discernment

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...