perfume
/'pə:fju:m/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6592
Nghĩa thường dùng
nước hoa
danh từ
“She wore a lovely perfume to the party.”Cô ấy đã xịt một loại nước hoa dễ thương đến bữa tiệc.
Biến thể từ
perfumes số nhiều
perfumed quá khứ phân từ
perfuming hiện tại phân từ
perfumes ngôi 3 số ít
perfumed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfume
/'pə:fju:m/
danh từ
- hương thơm; mùi thơm
- nước hoa; dầu thơm
ngoại động từ
- toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...)
- xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a toiletry that emits and diffuses a fragrant odor v. fill or impregnate with an odor v. apply perfume to