Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perishable

/'periʃəbl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #20600

Nghĩa thường dùng

dễ hư hỏng; có thể bị ươn tính từ

“Perishable goods must be kept at low temperatures.”Hàng dễ hư hỏng phải được bảo quản ở nhiệt độ thấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perishable

/'periʃəbl/

tính từ

  • có thể bị diệt vong; có thể chết
  • có thể bị tàn lụi, có thể bị héo rụi
  • dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. food that will decay rapidly if not refrigerated a. liable to perish; subject to destruction or death or decay

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...