perishable
/'periʃəbl/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #20600
Nghĩa thường dùng
dễ hư hỏng; có thể bị ươn
tính từ
“Perishable goods must be kept at low temperatures.”Hàng dễ hư hỏng phải được bảo quản ở nhiệt độ thấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perishable
/'periʃəbl/
tính từ
- có thể bị diệt vong; có thể chết
- có thể bị tàn lụi, có thể bị héo rụi
- dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. food that will decay rapidly if not refrigerated a. liable to perish; subject to destruction or death or decay