Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perk

/pə:k/ Collins ★ phổ biến #9621

Nghĩa thường dùng

phúc lợi, đặc quyền danh từ

“Free lunch is a popular perk at tech companies.”Bữa trưa miễn phí là một phúc lợi phổ biến ở các công ty công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perk

/pə:k/

nội động từ

  • ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)
  • (: up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)

ngoại động từ (: up)

  • vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
  • làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky

danh từ

  • (động vật học) (viết tắt) của perquisite
Định nghĩa tiếng Anh

n an incidental benefit awarded for certain types of employment (especially if it is regarded as a right) v gain or regain energy

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...