perk
/pə:k/ Collins ★ phổ biến #9621
Nghĩa thường dùng
phúc lợi, đặc quyền
danh từ
“Free lunch is a popular perk at tech companies.”Bữa trưa miễn phí là một phúc lợi phổ biến ở các công ty công nghệ.
Biến thể từ
perks số nhiều
perked quá khứ
perking hiện tại phân từ
perked quá khứ phân từ
perks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perk
/pə:k/
nội động từ
- ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)
- (: up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)
ngoại động từ (: up)
- vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
- làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)
tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky
danh từ
- (động vật học) (viết tắt) của perquisite
Định nghĩa tiếng Anh
n an incidental benefit awarded for certain types of employment (especially if it is regarded as a right) v gain or regain energy