Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authorize

/'ɔ:θəraiz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4767

Nghĩa thường dùng

ủy quyền, cho phép chính thức động từ

“Only the director can authorize large payments.”Chỉ giám đốc mới có thể ủy quyền cho các khoản thanh toán lớn.

Đồng nghĩa permitsanctionapprove
Trái nghĩa forbidprohibit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authorize

/'ɔ:θəraiz/

ngoại động từ

  • cho quyền, uỷ quyền, cho phép
    • to authorize someone ro do something: cho quyền ai được làm việc gì
  • là căn cứ, là cái cớ chính đáng
    • his conduct did authorize your suspicion: tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ
Định nghĩa tiếng Anh

v. grant authorization or clearance for

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...