Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perpetrator

/'pə:pitreitə/ phổ biến #7912

Nghĩa thường dùng

kẻ thủ phạm danh từ

“The perpetrator was identified by witnesses.”Kẻ thủ phạm được nhân chứng nhận dạng.

Biến thể từ perpetrators số nhiều
Đồng nghĩa culpritwrongdoer
Trái nghĩa victimtarget
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perpetrator

/'pə:pitreitə/

danh từ

  • thủ phạm, kẻ gây ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who perpetrates wrongdoing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...