culprit
/'kʌlprit/ GRECollins ★ phổ biến #8877
Nghĩa thường dùng
thủ phạm, người có tội
danh từ
“The police finally caught the culprit.”Cảnh sát cuối cùng đã bắt được thủ phạm.
Biến thể từ
culprits số nhiều
Đồng nghĩa
perpetratoroffender
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
culprit
/'kʌlprit/
danh từ
- kẻ có tội; thủ phạm
- chief culprit: kẻ có tội chính, thủ phạm
- bị cáo
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who perpetrates wrongdoing