philosopher
/fi'lɔsəfə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5141
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu triết học, tư tưởng
danh từ
“Socrates is considered one of the greatest philosophers of all time.”Socrates được coi là một trong những triết gia vĩ đại nhất mọi thời đại.
Biến thể từ
philosophers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
philosopher
/fi'lɔsəfə/
danh từ
- nhà triết học
- người bình thản trong mọi hoàn cảnh; người có một triết lý sống
thành ngữ
- moral philosopher
- nhà luân lý
- natural philosopher
- nhà khoa học tự nhiên
- philosophers'stone
- đá tạo vàng (loại đá tưởng tượng có thể biến mọi kim loại thành vàng)
- điều mơ hão
Định nghĩa tiếng Anh
n. a specialist in philosophy n. a wise person who is calm and rational; someone who lives a life of reason with equanimity