Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physical activity

Nghĩa thường dùng

hoạt động thể chất cụm từ

“Regular physical activity can help reduce the risk of chronic diseases.”Hoạt động thể chất thường xuyên có thể giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...