picturesque
/,piktʃə'resk/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11374
Nghĩa thường dùng
như tranh vẽ
tính từ
“The village is picturesque and tranquil.”Ngôi làng đẹp như tranh vẽ và yên bình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
picturesque
/,piktʃə'resk/
tính từ
- đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...)
- sinh động; nhiều hình ảnh (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. suggesting or suitable for a picture; pretty as a picture s. strikingly expressive