Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

picturesque

/,piktʃə'resk/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11374

Nghĩa thường dùng

như tranh vẽ tính từ

“The village is picturesque and tranquil.”Ngôi làng đẹp như tranh vẽ và yên bình.

Đồng nghĩa scenicbeautiful
Trái nghĩa uglydull
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

picturesque

/,piktʃə'resk/

tính từ

  • đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...)
  • sinh động; nhiều hình ảnh (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. suggesting or suitable for a picture; pretty as a picture s. strikingly expressive

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...