Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plankton

/'plæɳktɔn/ IELTSGRE phổ biến #19300

Nghĩa thường dùng

sinh vật phù du danh từ

“Plankton are tiny organisms that float in the ocean and are a food source for many fish.”Sinh vật phù du là những sinh vật nhỏ trôi nổi trong đại dương và là nguồn thức ăn cho nhiều loài cá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plankton

/'plæɳktɔn/

danh từ

  • (sinh vật học) sinh vật trôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the aggregate of small plant and animal organisms that float or drift in great numbers in fresh or salt water

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...