plan out
/plæn aʊt/
“planning out” là hiện tại phân từ của plan out — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
lập kế hoạch chi tiết cho một cái gì đó
động từ
“I need to plan out my schedule for the upcoming month.”Tôi cần lập kế hoạch cho lịch trình của mình trong tháng tới.
Biến thể từ
planned out quá khứ
planned out quá khứ phân từ
planning out hiện tại phân từ
plans out ngôi 3 số ít
Array số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- lập kế hoạch chi tiết cho một cái gì đó
- plan out a project: lập kế hoạch cho một dự án
- plan out your week: lập kế hoạch cho tuần của bạn
- sắp xếp hoặc tổ chức một cái gì đó một cách có hệ thống