poise
/pɔiz/
danh từ
- thế thăng bằng, thế cân bằng
- dáng, tư thế (đầu...)
- tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng
- tính đĩnh đạc
thành ngữ
- to hang at poise
- chưa quyết định, chưa ngã ngũ
ngoại động từ
- làm thăng bằng, làm cân bằng
- để lơ lửng, treo lơ lửng
- để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng
nội động từ
- thăng bằng, cân bằng
- lơ lửng
Biến thể từ
poised quá khứ phân từ
poised quá khứ
poising hiện tại phân từ
poises số nhiều
poises ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cgs unit of dynamic viscosity equal to one dyne-second per square centimeter; the viscosity of a fluid in which a force of one dyne per square centimeter maintains a velocity of 1 centimeter per second\nn. a state of being balanced in a stable equilibrium\nv. be motionless, in suspension