poisoning
Nghĩa thường dùng
“Food poisoning can cause severe stomach pain.”Ngộ độc thực phẩm có thể gây đau bụng nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poisoning
/'pɔizniɳ/
danh từ
- sự đầu độc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the physiological state produced by a poison or other toxic substance n. the act of giving poison to a person or animal with the intent to kill