Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

police

/pə'li:s/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #468

“policing” là hiện tại phân từ của police — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cảnh sát danh từ

“The police help keep us safe.”Cảnh sát giúp giữ an toàn cho chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

police

/pə'li:s/

danh từ

  • cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)
  • (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an

ngoại động từ

  • khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)
  • (nghĩa bóng) giữ trật tự
  • cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the force of policemen and officers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...