Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15859

powered

//

* tính từ
  • được trang bị hoặc vận hành bằng sức của máy
    • a new aircraft powered by Rolls Royce engines:chiếc máy bay mới được trang bị động cơ Rolls Royce
    • a high-powered car:xe hơi có công suất lớn
  • có sức thuyết phục mạnh mẽ (người)
    • a high-powered saleman:một người bán hàng có tài mới khách
Định nghĩa tiếng Anh

a. (often used in combination) having or using or propelled by means of power or power of a specified kind

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...