Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weak

/wi:k/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2070

Nghĩa thường dùng

yếu đuối tính từ

“She felt weak after the long run.”Cô ấy cảm thấy yếu sau khi chạy dài.

Đồng nghĩa feeblefrail
Trái nghĩa strongpowerful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weak

/wi:k/

tính từ

  • yếu, yếu ớt
    • to grow weak: yếu đi
  • thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược
    • a weak moment: một phút yếu đuối
    • weak character: tính tình nhu nhược mềm yếu
  • kém, non; thiếu quá
    • weak in algebra: kém về đại số
    • weak memory: trí nhớ kém
    • weak sight and hearing: mắt kém tai nghễnh ngãng
    • a weak team of volleyball players: một đội bóng chuyền kém
    • a weak staff: biên chế thiếu quá
  • loãng, nhạt
    • weak tea: trà loãng
Định nghĩa tiếng Anh

a. wanting in physical strength s. tending downward in price s. deficient or lacking in some skill s. (used of verbs) having standard (or regular) inflection

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...