Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predictable

/pri'diktəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5738

Nghĩa thường dùng

có thể đoán trước tính từ

“The results of the experiment were predictable.”Kết quả của thí nghiệm là có thể đoán trước.

Đồng nghĩa foreseeableexpected
Trái nghĩa unpredictablerandom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predictable

/pri'diktəbl/

tính từ

  • có thể nói trước; có thể đoán trước, có thể dự đoán
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being foretold

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...