Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expected

/ɪkˈspɛktɪd/ Oxford 3000 phổ biến #4302

Nghĩa thường dùng

mong đợi tính từ

“The results are expected tomorrow.”Kết quả được mong đợi vào ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expected

//

  • được chờ đợi hy vọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. considered likely or probable to happen or arrive

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...