random
/'rændəm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3619
Nghĩa thường dùng
ngẫu nhiên
tính từ
“Researchers selected participants at random.”Các nhà nghiên cứu chọn người tham gia ngẫu nhiên.
Trái nghĩa
deliberatesystematicordered
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
random
/'rændəm/
danh từ
- at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi
tính từ
- ẩu, bừa
- a random remark: một lời nhận xét ẩu
- a random shot: một phát bắn bừa
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking any definite plan or order or purpose; governed by or depending on chance