Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predisposition

/'pri:,dispə'ziʃn/ IELTSGRE phổ biến #14376

Nghĩa thường dùng

khuynh hướng tự nhiên hoặc xu hướng danh từ

“Her predisposition to anxiety made it hard for her to relax.”Khuynh hướng lo âu của cô ấy khiến cô khó thư giãn.

Biến thể từ predispositions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predisposition

/'pri:,dispə'ziʃn/

danh từ

  • tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
    • a predisposition to find fault: khuynh hướng thiên về việc bắt bẻ tồi
  • (y học) tố bẩm (dễ mắc bệnh gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination beforehand to interpret statements in a particular way n. a disposition in advance to react in a particular way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...