Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3040

tendency

/'tendənsi/

danh từ

  • xu hướng, khuynh hướng
    • the tendency to socialism: xu hướng về chủ nghĩa xã hội
    • a growing tendency: một khuynh hướng ngày càng rõ
Biến thể từ tendencies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect\nn. a general direction in which something tends to move

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...