immunity
Nghĩa thường dùng
“Sleep and nutrition boost immunity.”Giấc ngủ và dinh dưỡng tăng cường miễn dịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immunity
/i'mju:niti/
danh từ
- sự miễn, sự được miễm
- immunity from taxation: sự được miễm thuế
- (y học) sự miễm dịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. (medicine) the condition in which an organism can resist disease n. the quality of being unaffected by something