principle
//
- nguyên lý; nguyên tắc; định luật
- p. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá
- p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích
- p. of argument nguyên lý aggumen
- p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng
- p. of contimuity nguyên lý liên tục
- p. of convertibility nguyên lý đảo nghich
- p. of correspondence nguyên tắc tương ứng
- p. of duality nguyên lý đối ngẫu
- p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu
- p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu
- p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu
- p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu
- p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng
- p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch
- p. of reflection nguyên lý phản xạ
- p. of relativization nguyên lý tính tương đối
- p. of stationary phase nguyên lý pha dừng
- p. of superposition (vật lí) nguyên lý chồng chất
- p. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại
- p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ
- p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo
- p. of virtual work nguyên lý công ảo
- argument p. nguyên lý agumen
- consistency p. (đại số) nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]
- convergence p. nguyên lý hội tụ
- indeterminacy p. (vật lí) nguyên lý bất định
- induction p. nguyên lý quy nạp
- maximum p. (giải tích) nguyên lý cực đại
- maximum-modulus p. (giải tích) nguyene lý môđun cực đại
- minimum-modulus p. (giải tích) nguyên lý môđun cực tiểu
- momentum p. nguyên lý động lượng
- reflection p. nguyên lý phản xạ
- second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai
- symmetry p. (giải tích) nguyên lý đối xứng
Biến thể từ
principles số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct\nn. a rule or standard especially of good behavior\nn. a basic truth or law or assumption\nn. a rule or law concerning a natural phenomenon or the function of a complex system