Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exception

/ik'sepʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2401

Nghĩa thường dùng

ngoại lệ danh từ

“There is an exception to the rule.”Có một ngoại lệ cho quy tắc.

Biến thể từ exceptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exception

/ik'sepʃn/

danh từ

  • sự trừ ra, sự loại ra
    • with the exception of: trừ
  • cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ
  • sự phản đối
    • to take exception to something: phản đối cái gì, chống lại cái gì
    • subject (liable) to exception: có thể bị phản đối

thành ngữ

  1. the exception proves the rule
    • (xem) prove
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deliberate act of omission n. an instance that does not conform to a rule or generalization; the only exception was her last child" n. grounds for adverse criticism

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...