production costs
Nghĩa thường dùng
“The company is looking for ways to cut production costs without sacrificing quality.”Công ty đang tìm cách cắt giảm chi phí sản xuất mà không hy sinh chất lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chi phí sản xuất
- reduce production costs: giảm chi phí sản xuất
- high production costs: chi phí sản xuất cao
- production costs increase: chi phí sản xuất tăng