Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

production costs

Nghĩa thường dùng

chi phí sản xuất cụm từ

“The company is looking for ways to cut production costs without sacrificing quality.”Công ty đang tìm cách cắt giảm chi phí sản xuất mà không hy sinh chất lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chi phí sản xuất
    • reduce production costs: giảm chi phí sản xuất
    • high production costs: chi phí sản xuất cao
    • production costs increase: chi phí sản xuất tăng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...