Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

profit

/profit/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1704

Nghĩa thường dùng

Lợi nhuận danh từ

“Net profit increased.”Lợi nhuận ròng tăng.

Đồng nghĩa gainearningsreturnbenefit
Trái nghĩa lossdeficitexpense
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

profit

/profit/

danh từ

  • lợi, lợi ích, bổ ích
    • to do something to one's profit: làm gì vì có lợi, làm gì vì thấy bổ ích cho mình
  • tiền lãi, lợi nhuận
    • to make a good profit on: kiếm được nhiều lãi trong (việc gì)
    • a profit and loss account: bản tính toán lỗ lãi

ngoại động từ

  • làm lợi, mang lợi, có lợi
    • it profited him nothing: cái đó không có lợi gì cho nó cả

nội động từ

  • (: by) kiếm lợi, lợi dụng
    • to profit by (from) something: lợi dụng cái gì
  • có lợi, có ích
    • it profits little to advise him: khuyên răn nó cũng chẳng ích gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. the advantageous quality of being beneficial v. derive a benefit from v. make a profit; gain money or materially

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...