Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4755

projection

/projection/

danh từ

  • sự phóng ra, sự bắn ra
    • the projection of a torpedo: việc phóng một ngư lôi
  • (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu
  • (điện ảnh) sự chiếu phim
  • sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra
    • a projection on the surface of the globe: chỗ nhô ra trên mặt địa cầu
  • sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án
    • to undertake the projection of a new enterprise: đặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
  • sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc)
Biến thể từ projections số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prediction made by extrapolating from past observations\nn. the projection of an image from a film onto a screen\nn. any structure that branches out from a central support\nn. any solid convex shape that juts out from something

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...