Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

projection

/projection/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4755

Nghĩa thường dùng

dự đoán danh từ

“The projection for next year's sales is very optimistic.”Dự đoán doanh số cho năm tới rất lạc quan.

Biến thể từ projections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

projection

/projection/

danh từ

  • sự phóng ra, sự bắn ra
    • the projection of a torpedo: việc phóng một ngư lôi
  • (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu
  • (điện ảnh) sự chiếu phim
  • sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra
    • a projection on the surface of the globe: chỗ nhô ra trên mặt địa cầu
  • sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án
    • to undertake the projection of a new enterprise: đặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
  • sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prediction made by extrapolating from past observations n. the projection of an image from a film onto a screen n. any structure that branches out from a central support n. any solid convex shape that juts out from something

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...