estimate
Nghĩa thường dùng
“Experts estimate the cost at $5 million.”Các chuyên gia ước tính chi phí khoảng 5 triệu đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
estimate
//
- ước lượng, đánh giá
- e. of the number of zeros ước lượng số lượng các không điểm
- admissible e. ước lượng chấp nhận được
- combined ratio e ước lượng tổ hợp dưới dạng trung bình
- consistent e. (thống kê) ước lượng vững
- grand-lot e. ước lượng theo những lô lớn
- invariant e. (thống kê) ước lượng bất biến
- minimax e.(thống kê) ước lượng minimac
- ordered e. (thống kê) ước lượng nhờ thống kê thứ tự
- overall e. ước lượng đầy đủ
- regression e. ước lượng hồi quy
- unbiased e. ước lượng không chệch
- upper e. (giải tích) ước lượng trên
Định nghĩa tiếng Anh
n. an approximate calculation of quantity or degree or worth n. a judgment of the qualities of something or somebody n. a statement indicating the likely cost of some job n. the respect with which a person is held