Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prediction

/pri'dikʃn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3608

Nghĩa thường dùng

dự đoán danh từ

“The prediction of the weather was accurate.”Dự đoán thời tiết là chính xác.

Biến thể từ predictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prediction

/pri'dikʃn/

danh từ

  • sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán
  • lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of predicting (as by reasoning about the future) n. a statement made about the future

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...