Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forecast

/fɔ:'kɑ:st/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5890

Nghĩa thường dùng

dự báo danh từ

“The weather forecast says it will rain tomorrow.”Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.

Đồng nghĩa predictionoutlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forecast

/fɔ:'kɑ:st/

danh từ

  • sự dự đoán trước; sự dự báo trước
    • weather forecast: dự báo thời tiết
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa

ngoại động từ, forecast, forecasted

  • dự đoán, đoán trước; dự báo
    • to forecast the weather: đự báo thời tiết
Định nghĩa tiếng Anh

v. predict in advance

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...