forecast
/fɔ:'kɑ:st/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5890
Nghĩa thường dùng
dự báo
danh từ
“The weather forecast says it will rain tomorrow.”Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ mưa vào ngày mai.
Biến thể từ
forecasts số nhiều
forecast quá khứ phân từ
forecasting hiện tại phân từ
forecasts ngôi 3 số ít
forecast quá khứ
Đồng nghĩa
predictionoutlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forecast
/fɔ:'kɑ:st/
danh từ
- sự dự đoán trước; sự dự báo trước
- weather forecast: dự báo thời tiết
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa
ngoại động từ, forecast, forecasted
- dự đoán, đoán trước; dự báo
- to forecast the weather: đự báo thời tiết
Định nghĩa tiếng Anh
v. predict in advance