promo
/'prәumәu/ phổ biến #20024
Nghĩa thường dùng
quảng cáo
danh từ
“The store is running a promo for the holidays.”Cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi cho dịp lễ.
Biến thể từ
promos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
promo
//
* danh từ- số nhiều promos
- (thông tục) quảng cáo (viết tắt) của promotion