Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promo

/'prәumәu/ phổ biến #20024

Nghĩa thường dùng

quảng cáo danh từ

“The store is running a promo for the holidays.”Cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi cho dịp lễ.

Biến thể từ promos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promo

//

* danh từ
  • số nhiều promos
  • (thông tục) quảng cáo (viết tắt) của promotion

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...