prong
/prong/ phổ biến #19192
Nghĩa thường dùng
răng, ngạnh, chĩa
danh từ
“The fork has three prongs.”Cái nĩa có ba ngạnh.
Biến thể từ
prongs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prong
/prong/
danh từ
- răng, ngạnh, chĩa
- the prong of a fork: răng chĩa
- cái chĩa (để đảo rơm)
- nhánh (gác nai)
ngoại động từ
- chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa
- đào lên bằng chĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pointed projection