Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prong

/prong/ phổ biến #19192

Nghĩa thường dùng

răng, ngạnh, chĩa danh từ

“The fork has three prongs.”Cái nĩa có ba ngạnh.

Biến thể từ prongs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prong

/prong/

danh từ

  • răng, ngạnh, chĩa
    • the prong of a fork: răng chĩa
  • cái chĩa (để đảo rơm)
  • nhánh (gác nai)

ngoại động từ

  • chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa
  • đào lên bằng chĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pointed projection

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...