Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property crime

Nghĩa thường dùng

tội phạm về tài sản (tội trộm cắp, phá hoại tài sản, v.v.) danh từ

“The city has seen a decrease in property crime over the past year.”Thành phố đã chứng kiến sự giảm thiểu tội phạm về tài sản trong năm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tội phạm về tài sản (tội trộm cắp, phá hoại tài sản, v.v.)
    • property crime rate: tỷ lệ tội phạm về tài sản
    • victim of property crime: nạn nhân của tội phạm về tài sản
    • commit a property crime: phạm tội về tài sản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...