property crime
Nghĩa thường dùng
“The city has seen a decrease in property crime over the past year.”Thành phố đã chứng kiến sự giảm thiểu tội phạm về tài sản trong năm qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tội phạm về tài sản (tội trộm cắp, phá hoại tài sản, v.v.)
- property crime rate: tỷ lệ tội phạm về tài sản
- victim of property crime: nạn nhân của tội phạm về tài sản
- commit a property crime: phạm tội về tài sản