theft
/θeft/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5367
Nghĩa thường dùng
trộm cắp
danh từ
“The theft occurred last night.”Vụ trộm đã xảy ra tối qua.
Biến thể từ
thefts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theft
/θeft/
danh từ
- sự ăn trộm, sự trộm cắp
- to commit theft: phạm tội ăn trộm
- petty theft: sự ăn cắp vặt
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of taking something from someone unlawfully