Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theft

/θeft/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5367

Nghĩa thường dùng

trộm cắp danh từ

“The theft occurred last night.”Vụ trộm đã xảy ra tối qua.

Biến thể từ thefts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theft

/θeft/

danh từ

  • sự ăn trộm, sự trộm cắp
    • to commit theft: phạm tội ăn trộm
    • petty theft: sự ăn cắp vặt
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of taking something from someone unlawfully

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...