prophetic
/prophetic/ GRECollins ★ phổ biến #12034
Nghĩa thường dùng
có khả năng tiên đoán
tính từ
“The prophetic words of the author inspired many.”Những lời tiên tri của tác giả đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prophetic
/prophetic/
tính từ
- tiên tri, đoán trước, nói trước
- (thuộc) nhà tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh
a. foretelling events as if by supernatural intervention