Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prophetic

/prophetic/ GRECollins ★ phổ biến #12034

Nghĩa thường dùng

có khả năng tiên đoán tính từ

“The prophetic words of the author inspired many.”Những lời tiên tri của tác giả đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prophetic

/prophetic/

tính từ

  • tiên tri, đoán trước, nói trước
  • (thuộc) nhà tiên tri
Định nghĩa tiếng Anh

a. foretelling events as if by supernatural intervention

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...