Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #373

offer

/'ɔfə/

danh từ

  • sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm
  • sự chào hàng
  • sự trả giá
  • lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào

ngoại động từ

  • biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
    • to offer someone something: biếu ai cái gì
  • xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn
    • to offer to help somebody: xung phong, giúp đỡ ai
  • đưa ra bán, bày ra bán (hàng)
  • giơ ra, chìa ra, đưa ra mời
    • to offer one's hand: giơ tay ra (để bắt)
    • to offer a few remarks: đưa ra một vài câu nhận xét
  • đưa ra đề nghị
    • to offer a plan: đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch
  • dạm, hỏi, ướm

nội động từ

  • cúng
  • xảy ra, xảy đến, xuất hiện
    • as opportunity offers: khi có dịp (xảy ra)

thành ngữ

  1. to offer battle
    • nghênh chiến
  2. to offer resistance
    • chống cự
Đồng nghĩa proposeprovide
Trái nghĩa withdrawrefuse
Định nghĩa tiếng Anh

n. the verbal act of offering\nn. something offered (as a proposal or bid)\nv. make available or accessible, provide or furnish\nv. present for acceptance or rejection

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...