prosecution
/prosecution/ GRE phổ biến #3605
Nghĩa thường dùng
Quá trình pháp lý nhằm chứng minh ai đó có tội.
danh từ
“The prosecution presented strong evidence against the defendant.”Cơ quan công tố đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.
Biến thể từ
prosecutions số nhiều
Đồng nghĩa
litigationtriallawsuitindictment
Trái nghĩa
defenseacquittalexoneration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosecution
/prosecution/
danh từ
- sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...)
- (pháp lý) sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên
- witness for the prosecution: nhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội
Định nghĩa tiếng Anh
n. the institution and conduct of legal proceedings against a defendant for criminal behavior n. the lawyers acting for the state to put the case against the defendant