Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosper

/prosper/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8251

Nghĩa thường dùng

trở nên thịnh vượng, phát đạt động từ

“Many businesses prosper during the holiday season.”Nhiều doanh nghiệp phát triển trong mùa lễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosper

/prosper/

nội động từ

  • thịnh vượng, phồn vinh, thành công

ngoại động từ

  • làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công
Định nghĩa tiếng Anh

v make steady progress; be at the high point in one's career or reach a high point in historical significance or importance

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...