Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosperous

/prosperous/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7343

Nghĩa thường dùng

thịnh vượng, phát đạt tính từ

“The region became prosperous after new trade routes opened.”Khu vực trở nên thịnh vượng sau khi các tuyến thương mại mới mở ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosperous

/prosperous/

tính từ

  • thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
  • thuận, thuận lợi
    • prosperous winds: gió thuận
Định nghĩa tiếng Anh

s in fortunate circumstances financially; moderately rich s very lively and profitable s marked by peace and prosperity s presaging or likely to bring good luck

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...