Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provided

/provided/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3842

Nghĩa thường dùng

cung cấp động từ

“He provided help to his friend.”Anh ấy đã cung cấp sự giúp đỡ cho bạn mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provided

/provided/

tính từ

  • được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
  • được cung cấp, được chu cấp

thành ngữ

  1. provided school
    • trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ

liên từ

  • với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
Định nghĩa tiếng Anh

v give something useful or necessary to v give what is desired or needed, especially support, food or sustenance v determine (what is to happen in certain contingencies), especially by including a proviso condition or stipulation v mount or put up v make a possibility or provide opportunity for; permit to be attainable or cause to remain v supply means of subsistence; earn a living v take measures in preparation for

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...