Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

given

/'givn/ Collins ★★★ phổ biến #3017

Nghĩa thường dùng

được cho động từ

“I was given a gift.”Tôi được cho một món quà.

Đồng nghĩa providedgrantedspecified
Trái nghĩa takenwithheld
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

given

/'givn/

động tính từ quá khứ của give

tính từ

  • đề ngày (tài liệu, văn kiện)
    • given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965: do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
  • nếu
    • given good weather I'll go for a walk: nếu thời tiết tốt tôi sẽ đi chơi
  • đã quy định; (toán học) đã cho
    • at a given time and place: vào lúc và nơi đã quy định
    • a given number: (toán học) số đã cho
  • có xu hướng, quen thói
    • given to boasting: quen thói khoe khoang khoác lác

thành ngữ

  1. given in
    • thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung
  2. given name
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an assumption that is taken for granted s. acknowledged as a supposition

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...