Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proxy

/proxy/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9178

Nghĩa thường dùng

đại diện danh từ

“He acted as a proxy for his friend in the meeting.”Anh ấy đã đại diện cho bạn mình trong cuộc họp.

Đồng nghĩa substitutesurrogate
Trái nghĩa principaldirect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proxy

/proxy/

danh từ

  • sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền
    • by proxy: do uỷ nhiệm
  • người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì)
    • to be (stand) proxy for somebody: đại diện cho ai
  • giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay
  • (định ngữ) do uỷ nhiệm, do uỷ quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person authorized to act for another n. a power of attorney document given by shareholders of a corporation authorizing a specific vote on their behalf at a corporate meeting

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...