Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3124

principal

/'prinsəpəl/

tính từ

  • chính, chủ yếu
    • principal cause: nguyên nhân chính
    • principal boy: vai nam chính (trong một vở tuồng câm)
    • principal girl: vai nữ chính (trong một vở tuồng câm)
  • (ngôn ngữ học) chính
    • principal clause: mệnh đề chính

danh từ

  • người đứng đầu
  • giám đốc, hiệu trưởng
    • lady principal: bà hiệu trưởng
  • chủ, chủ mướn, chủ thuê
  • người uỷ nhiệm
  • người đọ súng (đọ gươm) tay đôi
  • thủ phạm chính
  • (thương nghiệp) tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ
  • (kiến trúc) xà cái, xà chính
Biến thể từ principals số nhiều
Đồng nghĩa mainprimarychiefhead
Định nghĩa tiếng Anh

n. the original amount of a debt on which interest is calculated\nn. the educator who has executive authority for a school\nn. capital as contrasted with the income derived from it\nn. (criminal law) any person involved in a criminal offense, regardless of whether the person profits from such involvement

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...