Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puppet

/'pʌpit/ Collins ★ phổ biến #7250

Nghĩa thường dùng

một con rối, thường dùng trong biểu diễn danh từ

“The puppet danced on the stage.”Con rối nhảy múa trên sân khấu.

Biến thể từ puppets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puppet

/'pʌpit/

danh từ

  • con rối
  • (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây
  • (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ
    • puppet administration (government): chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ
    • puppet king: vua bù nhìn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small figure of a person operated from above with strings by a puppeteer n. a doll with a hollow head of a person or animal and a cloth body; intended to fit over the hand and be manipulated with the fingers

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...