Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ramming

/'ræmiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ramming

//

* danh từ
  • sự đầm, sự nện chặt
Định nghĩa tiếng Anh

v strike or drive against with a heavy impact v force into or from an action or state, either physically or metaphorically v undergo damage or destruction on impact v crowd or pack to capacity

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...