ramus
/'reimәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ramus
//
* danh từ- số nhiều rami
- (thần kin) nhánh; sợi (lông chim); sợi nhánh
Định nghĩa tiếng Anh
n the posterior part of the mandible that is more or less vertical