Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

rationalise their circumstances

động từ

  • hợp lý hóa, biện minh (cho hành động, quyết định của mình) bằng cách đưa ra lý do có vẻ hợp lý, thường là sau khi sự việc đã xảy ra
    • rationalise their circumstances: biện minh cho hoàn cảnh của họ
    • rationalise a decision: biện minh cho một quyết định
    • rationalise away: biện minh để gạt bỏ (điều gì đó)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...