justify
/'dʤʌstifai/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2834
Nghĩa thường dùng
biện minh, chứng minh là đúng
động từ
“The end does not always justify the means.”Mục đích không phải luôn biện minh cho phương tiện.
Biến thể từ
justified quá khứ phân từ
justifies ngôi 3 số ít
justifying hiện tại phân từ
justified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
justify
/'dʤʌstifai/
ngoại động từ
- bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
- (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
Định nghĩa tiếng Anh
v. show to be reasonable or provide adequate ground for v. show to be right by providing justification or proof v. adjust the spaces between words