Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

justify

/'dʤʌstifai/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2834

Nghĩa thường dùng

biện minh, chứng minh là đúng động từ

“The end does not always justify the means.”Mục đích không phải luôn biện minh cho phương tiện.

Đồng nghĩa defendvalidate
Trái nghĩa condemncriticize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

justify

/'dʤʌstifai/

ngoại động từ

  • bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
  • (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
Định nghĩa tiếng Anh

v. show to be reasonable or provide adequate ground for v. show to be right by providing justification or proof v. adjust the spaces between words

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...